Xe tải ben HOWO 4 chân 371HP

Giá bán: 1.420.000.000đ 1.390.000.000đ

    Xe tải ben HOWO 4 chân 371HP

    – Mã sản phẩm: CNHTC, ZZ3317N3267W

    – Trọng tải: Trên 15 tấn

    – Tình trạng: Còn hàng

    – Màu sắc:

    – Chủng loại: Tải tự đổ

    – Bảo hành: 22000km

    - +

    Thông số kỹ thuật xe tải ben tự đổ Howo 4 chân 371hp thùng 6m4

    TT Tên thông số Trị số
    1 Thông tin chung
    Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ)
    Nhãn hiệu, số loại ph­ương tiện CNHTC, ZZ3317N3267W
    Công thức bánh xe 8x4R
    2 Thông số kích th­ước
    Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm) 9180x2500x3420
    Khoảng cách trục (mm) 1800+3200+1350
    Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 2041/1860
    Vết bánh xe sau phía ngoài (mm) 2200
    Chiều dài đầu xe (mm) 1510
    Chiều dài đuôi xe (mm) 2110
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 310
    Góc thoát trước/sau (độ) 26/27
    3 Thông số về khối l­ượng
    Khối l­ượng bản thân (kg) 13670
    Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế (kg) 17200
    Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) 16200
    Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái
    (ng­ười)
    2 (130kg)
    Khối l­ượng toàn bộ theo thiết kế (kg) 31000
    Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) 30000
    4 Thông số về tính năng chuyển động
    Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 92
    Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 48,72
    Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m 28,5
    Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải (độ) 46,25
    Quãng đường phanh (đầy tải) ở tốc độ 30km/h (m) 7,26
    Gia tốc phanh (đầy tải) ô tô ở tốc độ 30km/h (m/s2) 5,89
    Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 9,99
    5 Động cơ
    Kiểu loại WD615.47
    Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
    Dung tích xi lanh (cm3) 9726
    Tỷ số nén 17:1
    Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 126×130
    Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 273 (371hp)/2200
    Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 1500/1100÷1600
    Phương thức cung cấp nhiên liệu Bơm cao áp
    Vị trí lắp đặt động cơ Phía trước
    6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
    7 Hộp số
    7.1 Hộp số chính
    Nhãn hiệu HW19712
    Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
    Dẫn động Cơ khí
    Số tay số 12 số tiến + 02 số lùi
    Tỷ số truyền 15,01; 11,67; 9,03;
    7,14; 5,57; 4,38; 3,43; 2,67; 2,06; 1,63; 1,27; 1,00; iR1= 13,81;
    iR2= 3,16;
    Mô men xoắn cho phép (N.m) 1900
    8 Các đăng
    8.1 Các đăng loại 1
    Nhãn hiệu AZ9938311463
    Loại Không đồng tốc
    Đường kính (mm) Ø134 x 5
    Chiều dài (mm) 1463
    Mô men xoắn cho phép (N.m) 23000
    8.2 Các đăng loại 2
    Nhãn hiệu AZ9939311564
    Loại Không đồng tốc
    Đường kính (mm) Ø134 x 5
    Chiều dài (mm) 1564
    Mô men xoắn cho phép (N.m) 23000
    8.3 Các đăng loại 3
    Nhãn hiệu AZ9557310625
    Loại Không đồng tốc
    Đường kính (mm) Ø93 x 7
    Chiều dài (mm) 625
    Mô men xoắn cho phép (N.m) 12000
    9 Trục 1
    Mã hiệu AH40HG012. S2134
    Vết bánh trước (mm) 2041
    Tải trọng cho phép (kg) 9000
    Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Kiểu chữ I
    10 Trục 2
    Mã hiệu AH40HG012. S2234
    Vết bánh trước (mm) 2041
    Tải trọng cho phép (kg) 9000
    Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Kiểu chữ I
    11 Trục 3
    Mã hiệu AH71131541953
    Vết bánh sau (mm) 1860
    Tải trọng cho phép (kg) 16000
    Mô men cho phép đầu vào (N.m) 22000
    Tỷ số truyền 5,73
    Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm hình hộp
    11 Trục 4
    Mã hiệu AH71131551953
    Vết bánh sau (mm) 1860
    Tải trọng cho phép (kg) 16000
    Mô men cho phép đầu vào (N.m) 22000
    Tỷ số truyền 5,73
    Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm hình hộp
    13 Bánh xe và lốp xe
    Trục 1 và trục 2 12.00R20
    Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI) 125
    Chỉ số khả năng chịu tải 154/150
    Cấp tốc độ K
    Trục 3 và trục 4 12.00R20
    Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI) 125
    Chỉ số khả năng chịu tải 154/150
    Cấp tốc độ K
    14 Hệ thống phanh
    Phanh công tác:
    + Đường kính trống phanh bánh xe trục 1 và trục 2: f420x160
    + Đường kính trống phanh bánh xe trục 3 và trục 4: f420x185
    Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng
    Phanh đỗ Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu 3+4
    15 Hệ thống treo
    – Treo trục 1 kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng.
    – Treo trục 2 kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
    – Treo trục 3 kiểu phụ thuộc, nhíp lá
    – Treo trục 4 kiểu phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng
    Thông số Đơn vị Nhíp trục 1 và trục2 Nhíp trục 3+4
    Khoảng cách hai mõ nhíp mm 1610 1340
    Hệ số biến dạng
    nhíp (1-1,5)
    1,2 1,2
    Chiều rộng các lá nhíp mm 90 89
    Chiều dày các lá nhíp mm 15 25
    Số lá nhíp 11 12
    Nhãn hiệu WG9731522011/5 WG9725520289/2
    16 Hệ thống lái
    Nhãn hiệu WG9725478118/1
    Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
    Thích hợp với cầu có tải trọng (kg) 8500
    Tỷ số truyền cơ cấu lái 26,2
    17 Khung xe
    Mã hiệu AZ9733513200
    Kích thước tiết diện (mm) 300x80x(8+8)
    Vật liệu 610L
    Sức chịu tải cho phép (kg) 31000
    18 Hệ thống điện
    Ắc quy 2x12Vx150Ah
    Máy phát điện 28V,70A
    Động cơ khởi động 24V; 7,5kW
    19 Cabin
    Kiểu loại Cabin lật
    Kích thước bao (mm) 2230 x 2480 x 2480
    20 Thùng hàng
    Loại thùng Tự đổ
    Kích thước lòng D/d x R/r x C (mm) 6400/6250 x 2300/1580
    x 1020/540
    Kích thước bao ngoài (mm) 7025 x 2500 x 2150
    21 Bơm thủy lực 100L-BI-4H3-2R-20BSP
    Lưu lượng (ml/vòng) 100,52
    Áp suất làm việc lớn nhất (MPa) 25
    Tốc độ vòng quay làm việc (vòng/ phút) 2250
    22 Xy lanh thủy lực FE A157-4-04825
    -001-K1529
    Đường kính xilanh (mm) 157
    Hành trình piston lớn nhất (mm) 4825
    Áp suất cho phép (MPa) 25
    23 Điều hòa nhiệt độ
    Loại tác nhân R134a
    Kiểu loại WG1500139006/1
    Công suất làm lạnh (W) 4500
    24 Còi xe
    24.1 Loại sử dụng nguồn điện một chiều 1 cái
    24.2 Loại sử dụng không khí nén 2 cái
    Mọi chi tiết thông tin về dòng xe ben Trường Giang quý khách hàng liên hệ trực tiếp

    XETAIHANOIVN.COM

    HOTLINE: 0975.981.647 – 0973.68.3536
    Địa chỉ: Số 182 Cổ Linh, Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội.
    Trân trọng cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng!